Thông số kỹ thuật.

Trọng lượng
Trọng lượng chưa chất hàng EU tính theo kg
1.795
Trọng lượng tối đa cho phép tính theo kg
2.400
Tải trọng cho phép tính theo kg
680
Tải trọng trục trước/sau cho phép tính theo kg
1.135/1.370
Động cơ
Xi lanh/van
4/4
Dung tích theo ccm
1.998
Hành trình/đường kính pít-tông theo mm
94,6/82,0
Công suất động cơ tính theo kW (PS) tại vòng/phút
135 (184)/5.000-6.500
Mô men xoắn động cơ (Nm) tại vòng/phút
290/1.350-4.250
Tỷ số nén : 1
11,0
Hiệu suất
Tốc độ tối đa theo km/h
215
Tăng tốc 0–100 km/h theo giây
8,3
Mức tiêu thụ nhiên liệu
Trong đô thị theo l/100 km
8,8-8,5
Ngoài đô thị theo l/100 km
6,5-6,3
Kết hợp theo l/100 km
7,3-7,1
Khí thải CO2 kết hợp theo g/km
168-163
Dung tích bình xăng, xấp xỉ theo l
65
Bánh xe
Kích thước lốp trước
225/60 R18 104W XL
Kích thước lốp sau
225/60 R18 104W XL
Kích thước và vật liệu bánh trước
7 J x 18 inch, hợp kim nhẹ
Kích thước và vật liệu bánh sau
7 J x 18 inch, hợp kim nhẹ

Thông tin về dữ liệu.

  • Các giá trị về mức tiêu thụ nhiên liệu, lượng khí thải CO2 và mức tiêu thụ năng lượng được xác định theo Quy định Châu Âu (EC) 715/2007, áp dụng phiên bản tại thời điểm phê duyệt kiểu loại. Các số liệu này đề cập đến một xe có cấu hình cơ sở ở Đức, trong đó đã xét đến các trang bị tùy chọn và kích thước khác nhau của bánh xe và lốp xe trên model đã chọn.

    Giá trị của các xe được gắn nhãn (2), chỉ mang tính sơ bộ.

    Các thông số kỹ thuật về hiệu suất CO2 được xác định theo Chỉ thị 1999/94/EC và Quy định Châu Âu, áp dụng phiên bản hiện hành. Các giá trị được hiển thị dựa trên mức tiêu thụ nhiên liệu, giá trị CO2 và mức tiêu thụ năng lượng theo chu trình NEDC nhằm mục đích phân loại.

    Để biết thêm thông tin về mức tiêu thụ nhiên liệu chính thức và lượng phát thải CO2 cụ thể của các xe con mới, có thể xem sổ tay về lượng tiêu thụ nhiên liệu, phát thải CO2 và tiêu thụ điện năng của xe con mới”, có sẵn tại tất cả các điểm bán hàng và tại https://www.dat.de/angebote/verlagsprodukte/leitfaden-kraftstoffverbrauch.html.