BMW X1 xDrive20i F48 LCI trong BMW Individual Storm Baymetallic, khi đang lái trong cảnh mùa đông

THE X1

BMW X1: ĐỘNG CƠ & THÔNG SỐ KỸ THUẬT

Khám phá động cơ xăng mạnh mẽ vượt trội cũng như kích thước và các thông số kỹ thuật khác của BMW X1.

Tìm hiểu thêm
THE X1BMW X1: ĐỘNG CƠ & THÔNG SỐ KỸ THUẬT

BMW X1: THÔNG SỐ KỸ THUẬT.

Lựa chọn mẫu xe

Weight

Trọng lượng không tải, tính bằng kg 1,670 [1,690]
Trọng lượng tối đa cho phép, tính bằng kg 2,205 [2,225]
Tải trọng cho phép, tính bằng kg 610 [610]
Tải trọng cho phép lên trục trước/sau, tính bằng kg 1,070/1,280 [1,070/1,280]

Engine

Xi-lanh/Van 4/4
Công suất, tính bằng ccm 1,997
Đường kính xi-lanh, tính bằng mm 90.1/84.0
Công suất cực đại, tính bằng kW (mã lực) tại 1/ph 135 (184)/5,000
Mô-men xoắn cực đại, tính bằng Nm tại 1/ph 270/1,250-4,500
Hệ số nén: 1 11.0

Performance

Tốc độ tối đa, tính bằng km/h 235 [233]
Tăng tốc từ 0 đến 100km/h trong khoảng thời gian tính bằng giây 7.9 [7.9]

Fuel consumption

Nội thành, tính bằng l/100 km 9.0-8.4 [8.6-8.1]
Ngoại thành, tính bằng l/100 km 5.5-5.2 [5.1-4.7]
Địa hình kết hợp, tính bằng l/100 km 6.8-6.4 [6.4-6.0]
Lượng khí thải CO2 tính bằng g/km 159-149 [149-139]
Dung tích bình xăng trung bình, tính bằng lít 70

Wheels

Kích thước lốp trước 225/55 R17 97W
Kích thước lốp sau 225/55 R17 97W
Kích thước và vật liệu bánh trước 8 J x 17 inches, light-alloy
Kích thước và vật liệu bánh sau 8 J x 17 inches, light-alloy

Weight

Trọng lượng không tải, tính bằng kg 1,685 [1,700]
Trọng lượng tối đa cho phép, tính bằng kg 2,220 [2,235]
Tải trọng cho phép, tính bằng kg 610 [610]
Tải trọng cho phép lên trục trước/sau, tính bằng kg 1,070/1,280 [1,070/1,280]

Engine

Xi-lanh/Van 4/4
Công suất, tính bằng ccm 1,997
Đường kính xi-lanh, tính bằng mm 90.1/84.0
Công suất cực đại, tính bằng kW (mã lực) tại 1/ph 180 (245)/5,000
Mô-men xoắn cực đại, tính bằng Nm tại 1/ph 350/1,250-4,800
Hệ số nén: 1 10.0

Performance

Tốc độ tối đa, tính bằng km/h 250 [250]
Tăng tốc từ 0 đến 100km/h trong khoảng thời gian tính bằng giây 6.2 [6.2]

Fuel consumption

Nội thành, tính bằng l/100 km 9.4-8.8 [8.6-8.0]
Ngoại thành, tính bằng l/100 km 5.6-5.3 [5.3-5.0]
Địa hình kết hợp, tính bằng l/100 km 7.0-6.6 [6.5-6.1]
Lượng khí thải CO2 tính bằng g/km 164-154 [152-142]
Dung tích bình xăng trung bình, tính bằng lít 70

Wheels

Kích thước lốp trước 225/55 R17 97W
Kích thước lốp sau 225/55 R17 97W
Kích thước và vật liệu bánh trước 8 J x 17 inches, light-alloy
Kích thước và vật liệu bánh sau 8 J x 17 inches, light-alloy

Mức tiêu thụ nhiên liệu và khí xả CO2.

  • Disclaimer reference invalid