THÔNG SỐ KỸ THUẬT.

Trọng lượng
Trọng lượng chưa chất hàng EU tính bằng kg
1,615
Trọng lượng tối đa cho phép tính bằng kg
2,210
Tải trọng cho phép tính bằng kg
670
Tải trọng cầu trước/sau cho phép tính bằng kg
1,045/1,250
Động cơ
Xi lanh/van
4/4
Dung tích tính bằng ccm
1,998
Hành trình/đường kính xi-lanh tính bằng mm
94.6/82.0
Công suất cực đại tính bằng kW (mã lực) tại 1/phút
135 (184)/5,000-6,500
Mô men xoắn cực đại tính bằng Nm tại 1phút
290/1,350-4,250
Hệ số nén: 1
11.0
Hiệu suất
Tốc độ tối đa tính bằng km/h
235
Tăng tốc từ 0 đến 100 km/h trong khoảng thời gian tính bằng giây
7.8
Tiêu hao nhiên liệu
Nội thành, tính bằng l/100 km
7.6
Ngoại thành, tính bằng l/100 km
5.9
Địa hình kết hợp, tính bằng l/100 km
6.5
Lượng khí thải CO2, tính bằng g/km
149
Dung tích bình xăng trung bình, tính bằng l
68
Mâm xe
Kích thước lốp trước
225/55 R17 97Y
Kích thước lốp sau
225/55 R17 97Y
Kích thước và vật liệu mâm trước
7.5 J x 17 inches, light-alloy
Kích thước và vật liệu mâm sau
7.5 J x 17 inches, light-alloy
Trọng lượng
Trọng lượng chưa chất hàng EU tính bằng kg
1.615
Trọng lượng tối đa cho phép tính bằng kg
2.200
Tải trọng cho phép tính bằng kg
660
Tải trọng cầu trước/sau cho phép tính bằng kg
1.045/1.250
Động cơ
Xi lanh/van
4/4
Dung tích tính bằng ccm
1.998
Hành trình/đường kính xi-lanh tính bằng mm
94,6/82,0
Công suất cực đại tính bằng kW (mã lực) tại 1/phút
185 (252)/5.200-6.500
Mô men xoắn cực đại tính bằng Nm tại 1phút
350/1.450-4.800
Hệ số nén: 1
10,2
Hiệu suất
Tốc độ tối đa tính bằng km/h
250
Tăng tốc từ 0 đến 100 km/h trong khoảng thời gian tính bằng giây
6,2
Tiêu hao nhiên liệu
Nội thành, tính bằng l/100 km
7,3-6,9
Ngoại thành, tính bằng l/100 km
5,2-4,7
Địa hình kết hợp, tính bằng l/100 km
5,9-5,5
Lượng khí thải CO2, tính bằng g/km
136-126
Dung tích bình xăng trung bình, tính bằng l
68
Mâm xe
Kích thước lốp trước
225/55 R17 97Y
Kích thước lốp sau
225/55 R17 97Y
Kích thước và vật liệu mâm trước
7.5 J x 17 inch, hợp kim nhẹ
Kích thước và vật liệu mâm sau
7.5 J x 17 inch, hợp kim nhẹ

Thông tin về dữ liệu.

  • Có thể tìm hiểu thông tin đầy đủ về mức tiêu thụ nhiên liệu chính thức và lượng phát thải CO2 cụ thể chính thức cho những phương tiện vận tải hành khách mới trong bản “Hướng dẫn về Mức tiêu thụ nhiên liệu và Lượng phát thải CO2 của các xe vận tải hành khách mới“, được cung cấp miễn phí tại các điểm bán hàng và từ DAT Deutsche Automobil Treuhand GmbH, Hellmuth-Hirth-Str. 1, 73760 Ostfildern, Đức hoặc tại

    http://www.dat.de/en/offers/publications/guideline-for-fuel-consumption.html.

    Các giá trị không có ngoặc đơn đề cập đến các model có hộp số vận hành bằng tay (nếu có); các giá trị trong dấu ngoặc vuông đề cập đến các model có hộp số Steptronic (nếu có).

    Mức tiêu thụ nhiên liệu được xác định theo chu trình đánh giá mức tiêu thụ nhiên liệu ECE (93/116/EC) chiếm khoảng 1/3 lưu lượng giao thông đô thị và 2/3 lái xe ngoại ô (dựa trên khoảng cách bao phủ). Lượng phát thải CO2 được đo thêm bên cạnh mức tiêu thụ nhiên liệu như vậy. Mức tiêu thụ nhiên liệu được tính toán trên cơ sở xe có trang bị tiêu chuẩn. Trang bị đặc biệt (ví dụ: lốp xe rộng hơn) có thể có tác động đáng kể đến mức tiêu thụ nhiên liệu và mức hiệu suất lái xe.

    Các thông số kỹ thuật được chỉ định áp dụng cho các phương tiện tại thị trường Đức. Các model minh họa có thể, một phần, bao gồm các thiết bị và phụ kiện tùy chọn không được trang bị theo tiêu chuẩn. Theo các yêu cầu cụ thể của các thị trường khác, các thay đổi có thể xảy ra liên quan đến các model, trang bị tiêu chuẩn và tùy chọn như mô tả trong văn bản và hình minh họa. Để biết thông tin chính xác, vui lòng liên hệ với Đối tác BMW của bạn. Có thể thay đổi trong thiết kế và trang bị. Có thể có lỗi. Thiết bị cụ thể cho thị trường quốc gia không được trình bày ở đây.

    Trọng lượng không tải (EU) tính bằng kg: số liệu được trích dẫn bao gồm một thùng chứa 90%, người lái trọng lượng nặng 68 kg và hành lý nặng 7 kg. Trọng lượng không tải áp dụng cho xe có trang bị tiêu chuẩn. Thiết bị tùy chọn có thể làm tăng con số này.

    Xếp hạng công suất: BMW khuyến cáo sử dụng nhiên liệu 95 RON siêu không chì. Nhiên liệu RON 91 không chì hoặc cao hơn với giới hạn ethanol tối đa là 10% (E10) cũng được cho phép. Hiệu suất và mức tiêu thụ nhiên liệu được liệt kê dựa trên việc sử dụng nhiên liệu RON 98.